Cáp nhôm vặn xoắn CADIVI LV-ABC 0,6/1kV dùng cho tuyến phân phối điện hạ áp trên không, gồm các lõi dẫn nhôm bọc cách điện XLPE xoắn thành bó. Khi tính chọn cáp phải kiểm tra điều kiện lắp đặt, dòng tải, nhiệt độ, tổn thất điện áp, ngắn mạch và khả năng chịu lực tuyến treo, không chỉ đối chiếu tiết diện danh nghĩa.
Bảng giá tham khảo cáp CADIVI LV-ABC theo mét – 24 quy cách
| Cấu hình cáp | Tiết diện mỗi lõi | Đơn vị | Giá tham khảo 2025 |
|---|---|---|---|
| 2 × 16 mm² | 16 mm² | m | 17.170 đ |
| 2 × 25 mm² | 25 mm² | m | 22.640 đ |
| 2 × 35 mm² | 35 mm² | m | 28.880 đ |
| 2 × 50 mm² | 50 mm² | m | 42.230 đ |
| 2 × 70 mm² | 70 mm² | m | 55.570 đ |
| 2 × 95 mm² | 95 mm² | m | 71.420 đ |
| 2 × 120 mm² | 120 mm² | m | 90.390 đ |
| 2 × 150 mm² | 150 mm² | m | 108.690 đ |
| 3 × 16 mm² | 16 mm² | m | 24.830 đ |
| 3 × 25 mm² | 25 mm² | m | 32.930 đ |
| 3 × 35 mm² | 35 mm² | m | 42.230 đ |
| 3 × 50 mm² | 50 mm² | m | 58.520 đ |
| 3 × 70 mm² | 70 mm² | m | 79.900 đ |
| 3 × 95 mm² | 95 mm² | m | 106.570 đ |
| 3 × 120 mm² | 120 mm² | m | 133.470 đ |
| 3 × 150 mm² | 150 mm² | m | 160.920 đ |
| 4 × 16 mm² | 16 mm² | m | 32.490 đ |
| 4 × 25 mm² | 25 mm² | m | 43.540 đ |
| 4 × 35 mm² | 35 mm² | m | 55.790 đ |
| 4 × 50 mm² | 50 mm² | m | 75.700 đ |
| 4 × 70 mm² | 70 mm² | m | 105.790 đ |
| 4 × 95 mm² | 95 mm² | m | 139.610 đ |
| 4 × 120 mm² | 120 mm² | m | 176.770 đ |
| 4 × 150 mm² | 150 mm² | m | 213.260 đ |
Bảng số liệu tham khảo nguồn thương mại mang tiêu đề giá đại lý CADIVI năm 2025 — không phải bảng giá cập nhật 2026. Thị trường có bảng tham khảo khác với số tiền khác; phải phát hành báo giá mới trước khi đặt.
Lưu ý đơn giá: Giá thị trường được ghi lại để tham khảo tại thời điểm rà soát 10/10/2026; bảng giá nguồn nêu theo năm 2025, không dùng thay báo giá năm 2026. Không phải giá bán cam kết của QuangAnhcons; thuế, chiết khấu, vận chuyển và khả năng cung ứng cần xác nhận.
Thông số và cấu trúc cáp
| Thông số | Thông tin tham khảo cần đối chiếu |
|---|---|
| Cấp điện áp | 0,6/1 kV |
| Lõi dẫn | Nhôm xoắn đồng tâm, ép chặt; các sợi pha/trung tính theo thiết kế bó |
| Lớp cách điện | XLPE màu đen chịu UV; kiểm tra hồ sơ sản xuất theo lô |
| Tiêu chuẩn | Tài liệu thương mại nêu TCVN 6447 / AS 3560; cần kiểm đúng phiên bản được nhà máy áp dụng |
| Dòng mang tải | Không dùng cố định hệ số 2 A/mm² cho mọi tuyến; phụ thuộc nhiệt độ môi trường, bố trí, cỡ cáp và tài liệu hãng |
| Chiều dài giao | Tính mét tuyến và dự phòng đấu nối, võng tuyến, độ dài neo/trụ, hao hụt kéo dây |
Kiểm tra thiết kế và lắp đặt tuyến LV-ABC
- 2 lõi thường áp dụng tuyến một pha theo sơ đồ cấp điện; 3 và 4 lõi phải đối chiếu sơ đồ pha/trung tính để không chọn thiếu dây
- Tính dòng làm việc, tổn thất điện áp, khả năng tải liên tục, phát nóng ngắn mạch và thời gian cắt của CB
- Kiểm tra khoảng vượt, võng, sức kéo tuyến treo, gió và độ bền neo; chọn kẹp dừng và kẹp rẽ nhánh IPC đúng cỡ, đúng loại ruột dẫn
- Độ dài mua theo mét thực tế, không dùng bảng giá theo bộ hoặc quy đổi nhầm tiết diện một lõi thành tổng bó cáp
Các tình huống cần hỏi nhà máy trước khi mua
Nếu dùng cho tuyến cấp nguồn nhà xưởng hoặc đoạn đi gần mái tôn, cần xác nhận phương án an toàn điện và cơ khí, khoảng cách đến công trình, điều kiện tác động nhiệt và chống va chạm; thông số vật lý và ứng lực không thể chỉ suy ra từ bảng giá.
Báo giá cáp cho dự án
Yêu cầu báo giá gửi QuangAnhcons cần có mã đặt hàng, số lượng, bản vẽ hoặc datasheet và địa điểm giao hàng; giá chính thức, VAT, tồn kho và hồ sơ CO/CQ được xác nhận khi chào hàng. Liên hệ 0919 758 191.
Câu hỏi thường gặp
Giá LV-ABC nêu trên là giá nguyên cuộn?
Không; đơn vị bảng là đồng trên mét. Chiều dài mỗi cuộn, tối thiểu đặt hàng và phí cắt cuộn cần hỏi khi mua.
