Kẹp IPC hạ thế Tuấn Ân dùng tạo mối rẽ nhánh xuyên lớp bọc cách điện trong lưới cáp ABC ở cấu hình nhà sản xuất chấp thuận. Ký hiệu “35-95”, “95-95” cần đọc cùng dải tiết diện của dây chính và dây nhánh, số bu lông, vật liệu bu lông; không tự xem các mã này là khả năng kẹp được mọi cỡ cáp trong khoảng.
Bảng 12 mã và giá tham khảo kẹp IPC Tuấn Ân
| Nhóm mã | Dải tiết diện 2 phía (mm²) | Bu lông | Giá/cái |
|---|---|---|---|
| 16-95 | 4–16 / 16–95 | M8, bu lông nhựa | 38.220 đ |
| 35-95 | 16–35 / 16–95 | M8, bu lông nhựa | 44.720 đ |
| 70-95 | 16–70 / 35–95 | M10, bu lông nhựa | 53.430 đ |
| 95-95 | 25–95 / 25–95 | 2 × M8, bu lông nhựa | 82.550 đ |
| 120-120 | 70–120 / 70–120 | 2 × M8, bu lông nhựa | 87.230 đ |
| 95-185 | 25–150 / 50–185 | 2 × M8, bu lông nhựa | 126.620 đ |
| 150-240 | 50–150 / 95–240 | 2 × M10, bu lông nhựa | 202.670 đ |
| 300-300 | 50–300 / 50–300 | 2 × M10, bu lông nhựa | 225.420 đ |
| 16-95 | 4–16 / 16–95 | M8, bu lông nhôm | 42.120 đ |
| 35-95 | 16–35 / 16–95 | M8, bu lông nhôm | 48.750 đ |
| 70-95 | 16–70 / 35–95 | M10, bu lông nhôm | 65.000 đ |
| 95-95 | 25–95 / 25–95 | 2 × M8, bu lông nhôm | 88.140 đ |
Giá tham khảo thị trường đối chiếu ngày 10/10/2026; bảng nguồn ghi giá tham khảo; VAT cần kiểm tra. Đây không phải giá bán hoặc xác nhận tồn kho của QuangAnhcons. Đơn giá, thuế, vận chuyển, phụ kiện và điều kiện cung cấp được thể hiện trong báo giá chính thức.
Thông số bắt buộc phải đối chiếu
| Hạng mục | Kiểm tra |
|---|---|
| Loại cáp | Cáp ABC 0,6/1kV và loại cách điện đúng cấu hình; không dùng mặc định cho trung thế |
| Dải tiết diện | Cả dây đi xuyên và dây rẽ; tiết diện và kiểu ruột dẫn nhôm/đồng theo tài liệu model |
| Bu lông | Loại M8/M10, một hoặc hai bu lông, cơ cấu đai ốc phá đầu nếu có |
| Cấp cách điện | Điện áp định mức, thử nghiệm điện môi và giới hạn môi trường của model thực tế |
| Thi công | Lực siết/mô-men hoặc đai ốc shear-head theo hướng dẫn; không dùng lại mối kẹp đã hỏng |
Lưu ý khi rẽ nhánh ABC
Vị trí lắp cần kiểm tra chiều dài đoạn cáp, lực kéo, giãn nở nhiệt và tránh tạo điểm có nước đọng tại mối nối. Chọn kẹp còn phải phù hợp ruột dẫn chính/nhánh, vật liệu cáp và tình trạng cách điện; mô-men xiết không được ước lượng tùy ý.
Cách đặt đúng cấu hình
- Tiết diện dây ABC chính/nhánh, nhôm hay đồng, số lõi và điện áp lưới
- Mã kẹp Tuấn Ân, bản bu lông nhựa/nhôm, số bu lông và số lượng
- Điều kiện lắp ngoài trời, hồ sơ kiểm tra và thời điểm giao
Khách hàng cung cấp mã hàng, số lượng, yêu cầu kỹ thuật, địa điểm giao và thời điểm cần hàng; QuangAnhcons kiểm tra cấu hình với nhà cung cấp trước khi báo giá. Gọi 0919 758 191.
FAQ
“IPC 95-95” có dùng được với dây 120mm² không?
Không được suy ra như vậy. Dải tiết diện theo model phải bao gồm kích cỡ thực tế và được nhà sản xuất cho phép.
