Kẹp cáp thép ba bu lông dùng cố định, liên kết hoặc gá giữ cáp thép trong các cụm neo theo bản vẽ kỹ thuật. Đây là phụ kiện cơ khí có tải chịu lực phụ thuộc kích thước thép bản, chất lượng mạ, bu lông và bố trí thi công; không chọn kẹp bằng cách chỉ nhìn “3 bu lông”.
Bảng giá và kích thước 3 mã kẹp
| Mã | Kích thước bản | Bu lông | Giá tham khảo/cái |
|---|---|---|---|
| Kẹp 3BL bản 42 | 42×125×5,5 mm | M16 (theo bảng) | 36.790 đ |
| Kẹp 3BL bản 46 | 46×130×6,5 mm | M16 (theo bảng) | 42.250 đ |
| Kẹp 3BL bản 50 | 50×150×7,5 mm | M16 (theo bảng) | 55.900 đ |
Giá tham khảo thị trường đối chiếu ngày 10/10/2026; VAT và phụ kiện đi kèm cần đối chiếu theo đơn đặt hàng. Đây không phải giá bán hoặc xác nhận tồn kho của QuangAnhcons. Đơn giá, thuế, vận chuyển, phụ kiện và điều kiện cung cấp được thể hiện trong báo giá chính thức.
Kiểm tra trước khi sử dụng trong hệ néo
- Đối chiếu đường kính hoặc tiết diện cáp thép với loại kẹp, quy cách bố trí cáp và số lượng kẹp theo thiết kế
- Kiểm tra kích thước thực tế, lỗ bu lông, số bu lông/long đen, cấp thép và chống ăn mòn
- Không sử dụng các con số giá/kích thước trên thay cho tải trọng làm việc cho phép, chứng chỉ thử nghiệm hoặc lực siết nhà sản xuất
- Kiểm tra đường tải, bán kính uốn và tình trạng cáp thép; không kẹp lên vùng cáp đã trượt, biến dạng hoặc ăn mòn nặng
Phân biệt kẹp này với kẹp U-bolt siết cáp
“Kẹp 3BL bản 42/46/50” không tự động đồng nghĩa kẹp U-bolt cho đầu cáp thép bện. Hai loại phụ kiện có cơ chế giữ cáp khác nhau; phải đối chiếu cấu tạo thực và bản vẽ cụm néo trước khi thay thế.
Yêu cầu báo giá
Khách hàng cung cấp mã hàng, số lượng, yêu cầu kỹ thuật, địa điểm giao và thời điểm cần hàng; QuangAnhcons kiểm tra cấu hình với nhà cung cấp trước khi báo giá. Gọi 0919 758 191.
FAQ
Dùng 1 kẹp có đủ cho dây giằng trụ không?
Chưa thể kết luận: số kẹp, kiểu nối và tải tính toán phải theo thiết kế và thử nghiệm của cụm neo.
