Trạm sạc xe điện | Xây dựng trạm sạc | Quang Anh

Trạm sạc xe điện
Trạm biến áp cấp điện 22/0.4Kv do Quang Anh Xây dựng
Quang Anh cung cấp các loại trạm biến áp cấp điện cho trạm sạc xe điện với dải công suất rộng để sạc các loại xe điện từ hạng nhẹ như xe máy điện, xe ô tô điện gia đình, hoặc hạng nặng như xe buýt và xe tải có đầu nối CCS.
Dải điện áp và công suất lớn từ 24 kW đến 600KW bao gồm cả sạc tuần tự, được thiết kế đặc biệt để sạc các đoàn xe điện từ nhỏ đến lớn theo cách tối ưu nhất.
Quý khách có nhu cầu xây dựng trạm biến áp cấp điện cho trạm sạc xe điện, vui lòng liên hệ chúng tôi để được tư vấn và báo giá tốt nhất.
![]()
Hotline: 0919758191
Xem bảng giá cơ bản thi công trạm biến áp cho trạm sạc xe điện công suất 100KVA, 160KVA, 180KVA, 250KVA, 320KVA, 400KVA, 560KVA, 630KVA
Bảng Giá Trạm Biến Áp Giàn Trọn Gói | Xây Lắp Điện Quang Anh
Tham khảo giá các loại trạm biến áp cấp điện cho trạm sạc xe điện công suất 630KVA, 750KVA, 800KVA, 1000KVA, 1250KVA, 1500KVA, 1600KVA, 2000KVA, 2500KVA, 3000KVA, 3200KVA, 3500KVA, 4000KVA, 5000KVA, 6300KVA
![]()
CÔNG TY TNHH XÂY LẮP ĐIỆN QUANG ANH
VP: Tầng 9, Pearl Plaza, 561A Điện Biên Phủ, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Website: https://thicongtrambienap.com
ĐT: (028) 6272 4787 – Hotline: 0919758191
Email: sales@thicongtrambienap.com
Mã số thuế: 0316365712
HÌNH ẢNH THI CÔNG THỰC TẾ
Tính nhanh giá trạm biến áp
Chọn công suất và chiều dài tuyến để xem giá tham khảo cùng thông số điện.
Gửi yêu cầu báo giá theo thiết kế
Gửi thông tin công trình, BOQ hoặc bản vẽ để nhận báo giá chính thức. Các trường có * là bắt buộc.
Phạm vi báo giá
Áp dụng cho một trạm mua điện EVN, máy dầu 22/0,4 kV (máy một pha: 12,7/0,23 kV), TU/TI trung thế do EVN cấp. Giá gồm thiết bị theo cấu hình, lắp đặt, tiếp địa, liên kết máy–CB tổng, hồ sơ thiết kế–đấu nối và phối hợp thí nghiệm, nghiệm thu điện lực.
Kios, trụ thép hợp bộ và trạm trong nhà có tủ trung thế cùng đoạn cáp ngầm theo thông tin đã nhập. Các kiểu ngoài trời dùng phương án bảo vệ tương ứng; sơ đồ cuối cùng cần phù hợp yêu cầu đấu nối tại công trình.
Chưa gồm VAT, cáp từ tủ trạm đến MSB/phụ tải, hotline, cuộn kháng lọc hài, nền yếu/cọc đặc biệt, đất và PCCC đặc thù. Tuyến ngầm tính theo điều kiện thi công thông thường, chưa gồm khoan qua đường hoặc hoàn trả đặc biệt.
Giá dùng để tham khảo đầu tư. Báo giá chính thức được xác nhận sau khảo sát và thống nhất cấu hình. Thông số điện là lựa chọn sơ bộ, cần kiểm tra theo thiết kế trước khi thi công.
Dải công suất và điều kiện áp dụng
Danh mục là phạm vi tiếp nhận yêu cầu của công cụ, không phải giới hạn công suất chung của TCVN. Trạm treo một máy: 15–100 kVA; bộ ba máy: 3×15–3×100 kVA. Giàn: 100–630 kVA. Trụ thép: 100–630 kVA; 750/800 kVA cần xác nhận thiết kế và chấp thuận tại địa phương. Nền/kios/phòng: danh mục 50–10.000 kVA, không có nghĩa mọi cấu hình đều có giá trọn gói hoặc cùng kết cấu.
Tham khảo QĐ 1299/QĐ-EVN ngày 03/11/2017, Tập 1, mục 3.3–3.4; kiểm tra văn bản hiện hành của điện lực quản lý trước khi triển khai. Kios phải phù hợp định mức/thử nghiệm của nhà chế tạo (IEC 62271-202); phòng/nền phải đáp ứng bố trí, thông gió, kết cấu và PCCC của dự án. Công suất trạm nhiều máy phải tách số máy và công suất mỗi máy.
Công cụ do QuangAnhcons phát triển · © 2026 QuangAnhcons. Mã nguồn theo GPL-2.0-or-later; tiêu chuẩn và dữ liệu hãng thuộc chủ sở hữu tương ứng.