QUANGANHCONS · TƯ VẤN & THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
Báo giá trạm biến áp giàn: cấu hình, vật tư và thi công
Trạm giàn bố trí thiết bị trên kết cấu giàn đỡ. Giá phụ thuộc máy biến áp, hệ cột/giàn, móng, thiết bị trung hạ thế, tuyến đấu nối và điều kiện thi công. Cần kiểm tra kết cấu và yêu cầu lưới trước khi chọn công suất.
Cập nhật nội dung: 16/10/2026
Giá máy biến áp và giá trạm trọn gói khác nhau thế nào?
Giá máy biến áp
Thiết bị theo đúng hãng, công suất, điện áp, tổ đấu dây, tổn hao, phụ kiện và điều kiện giao hàng. Cần làm rõ VAT, vận chuyển và thí nghiệm đi kèm.
Giá trạm trọn gói
Máy biến áp cùng phần trung thế, tủ hạ thế, tuyến cấp điện, móng/kết cấu/vỏ hoặc phòng trạm, nối đất, lắp đặt, thí nghiệm và hồ sơ theo hợp đồng.
Phần cần khảo sát riêng
Đường dây/cáp dài, giao cắt, nền đất yếu, cải tạo trong nhà máy đang hoạt động, đấu nối hotline và các yêu cầu đặc biệt của đơn vị quản lý lưới.
| Nhóm chi phí | Dữ liệu cần chốt |
|---|---|
| Thiết bị | Hãng/mã, thông số, số lượng, xuất xứ được xác nhận, phụ kiện và tài liệu thử nghiệm. |
| Tuyến trung hạ thế | Chiều dài đo thực tế, cáp/đường dây, tiết diện, phụ kiện đầu nối, mương/ống và hoàn trả mặt bằng. |
| Xây dựng | Loại trạm, kích thước, tải trọng, điều kiện nền, chống ngập, thông gió và giải pháp PCCC áp dụng. |
| Thi công, thí nghiệm, hồ sơ | Biện pháp, vận chuyển/cẩu, lịch cắt điện, danh mục thử nghiệm, nghiệm thu, hoàn công và phối hợp đóng điện. |
| Điều kiện thương mại | Đơn giá, thuế áp dụng, hiệu lực, thanh toán, tiến độ, bảo hành và các phần loại trừ. |
Các mức công suất để trao đổi phương án trạm giàn
Đây là danh mục tham khảo để tiếp nhận yêu cầu. Việc được phép bố trí một máy cụ thể trên giàn phải được xác nhận bằng thiết kế kết cấu, kích thước/khối lượng thiết bị và yêu cầu của đơn vị quản lý lưới.
Trên điện thoại, vuốt ngang bên trong bảng để xem đủ các cột.
| Công suất | Dòng 22 kV | Dòng 400 V | P minh họa | Đơn giá hiện hành |
|---|---|---|---|---|
| 100 kVA | 2,62 A | 144,3 A | 90,0 kW | Yêu cầu báo giá |
| 160 kVA | 4,20 A | 230,9 A | 144,0 kW | Yêu cầu báo giá |
| 250 kVA | 6,56 A | 360,8 A | 225,0 kW | Yêu cầu báo giá |
| 320 kVA | 8,40 A | 461,9 A | 288,0 kW | Yêu cầu báo giá |
| 400 kVA | 10,50 A | 577,4 A | 360,0 kW | Yêu cầu báo giá |
| 560 kVA | 14,70 A | 808,3 A | 504,0 kW | Yêu cầu báo giá |
| 630 kVA | 16,53 A | 909,3 A | 567,0 kW | Yêu cầu báo giá |
Các yếu tố làm thay đổi khối lượng trạm giàn
- Cột, giàn và móng: tải trọng máy, độ cao bố trí, lực gió, tải kéo dây và sức chịu tải nền.
- Phần trung thế: lựa chọn FCO/LBS/RMU, chống sét van, đo đếm và bảo vệ theo sơ đồ đấu nối; không mặc định mọi trạm cùng một cấu hình.
- Hạ thế: tủ điện, CB, cáp xuống tủ, bù phản kháng khi cần và điểm bàn giao đến tải.
- Thi công: đường vào xe cẩu, vị trí dựng cột, hành lang điện và thời gian phối hợp cắt điện.
Không chốt chiều cao cột, quy cách thép hoặc số cọc nối đất bằng một bảng vật tư dùng chung cho mọi địa điểm.
Tính dòng điện để kiểm tra cấu hình sơ bộ
Với hệ ba pha cân bằng: I = S / (√3 × U), trong đó S tính bằng kVA, U là điện áp dây tính bằng kV và I tính bằng A. Ví dụ giả định trạm 400 kVA, 22/0,4 kV:
I0,4 = 400 / (√3 × 0,4) = 577,4 A
Nếu tính tại 380 V thì phải thay U = 0,38 kV; không trộn hai cơ sở điện áp trong cùng bảng. Với tải một pha dùng I = S/U. Công suất tác dụng P = S × PF; khi dạng sóng gần hình sin có thể dùng PF ≈ cosφ. Mức kW minh họa chưa kể dự phòng, điều kiện nhiệt và đặc tính khởi động.
CB và cáp phải được kiểm tra thêm về dòng ngắn mạch, phối hợp bảo vệ, khả năng tải đã hiệu chỉnh và sụt áp. Không suy ra dòng chỉnh định CB, tiết diện cáp hay số cấp tụ bù chỉ từ kVA. Dung lượng bù sơ bộ ở chế độ hình sin: Qc = P × (tanφ1 − tanφ2); cần kiểm tra sóng hài và nguy cơ cộng hưởng trước khi chọn bộ tụ.
Từ khảo sát đến bàn giao vận hành
- Khảo sát và thu thập phụ tải: xác định nhu cầu cấp điện, mặt bằng, tuyến, giao cắt và điều kiện thi công.
- Thỏa thuận đấu nối và thiết kế: chốt điểm đấu nối, ranh giới tài sản, đo đếm, bảo vệ và bộ hồ sơ áp dụng.
- Bóc khối lượng, chào giá: so sánh cấu hình, làm rõ vật tư, trách nhiệm và các phần loại trừ.
- Cung cấp và thi công: kiểm tra đầu vào, thi công phần xây dựng và lắp đặt điện theo hồ sơ được duyệt.
- Thí nghiệm và nghiệm thu: hoàn tất kiểm tra, chỉnh định bảo vệ, hồ sơ chất lượng và hoàn công.
- Phối hợp đóng điện, bàn giao: thực hiện theo lịch và điều kiện được xác nhận, hướng dẫn vận hành và bảo hành 12 tháng theo hợp đồng.
Hồ sơ thường cần gồm bản vẽ được duyệt, tài liệu thiết bị, biên bản kiểm tra/thí nghiệm, nghiệm thu, hoàn công, chỉnh định bảo vệ và hướng dẫn vận hành. Danh mục cuối cùng do phạm vi công trình và các bên liên quan xác nhận.
Câu hỏi thường gặp
Giá trạm biến áp đã bao gồm máy biến áp chưa?
Chỉ có thể xác nhận từ phạm vi chào giá. Báo giá trọn gói cần tách máy biến áp, thiết bị trung hạ thế, tuyến đấu nối, xây dựng, lắp đặt, thí nghiệm, hồ sơ, thuế và các phần loại trừ.
Vì sao cùng công suất nhưng hai báo giá khác nhau?
Chiều dài và cách đi tuyến, kiểu trạm, mã thiết bị, tổn hao máy, mức ngắn mạch, điều kiện nền móng và lịch thi công có thể khác nhau. Hãy so sánh trên cùng cấu hình và cùng bảng khối lượng.
Có thể lấy công suất kVA để chọn ngay CB và cáp không?
Chưa đủ. Ngoài dòng tải cần kiểm tra dòng sự cố, đặc tuyến bảo vệ, điều kiện lắp đặt, nhiệt độ, nhóm cáp, sụt áp và khả năng chịu ngắn mạch.
Khi nào có thể xác nhận ngày đóng điện?
Sau khi thống nhất thiết kế, hoàn thiện thi công, thí nghiệm và hồ sơ, đồng thời được đơn vị quản lý lưới xác nhận điều kiện và lịch phối hợp. Thời gian cung cấp thiết bị và phê duyệt hồ sơ cần được đưa vào tiến độ.
Video thi công trạm biến áp của QuangAnhcons
Tham khảo cách tổ chức thi công trạm biến áp công nghiệp qua video trên kênh QuangAnhcons. Video minh họa công trình; khối lượng và cấu hình báo giá của từng dự án được xác định riêng.
Đăng trên kênh QuangAnhcons tháng 12/2024 · Mở video trên YouTube
Gửi hồ sơ để nhận báo giá đúng phạm vi
Vui lòng gửi địa điểm công trình, bảng phụ tải hoặc công suất dự kiến, mặt bằng đặt trạm, chiều dài tuyến và thời gian cần cấp điện. QuangAnhcons sẽ làm rõ cấu hình, khối lượng, các phần bao gồm/loại trừ và bảo hành 12 tháng theo hợp đồng.
Email: sales@quanganhcgte.com
Tài liệu đối chiếu: Schneider Electric – chọn công suất và tính dòng máy biến áp; nguyên tắc tính bù phản kháng. Thiết kế thi công phải đối chiếu catalogue đúng mã thiết bị, thỏa thuận đấu nối và hồ sơ được duyệt.