Đây là bảng giá THIBIDI lưu trữ của năm 2021, phục vụ đối chiếu lịch sử. Các số liệu không phải báo giá hiện hành và không được dùng để đặt hàng hoặc lập ngân sách mới; cấu hình, tiêu chuẩn áp dụng, thuế và giá hiện tại phải được xác nhận lại.
Rà soát trình bày và thông tin báo giá: 16/10/2026.
Bảng Giá Máy Biến Áp THIBIDI 2021
Trên điện thoại, vuốt ngang bên trong bảng để xem đủ các cột.
| STT | Tên hàng | Nhãn hiệu | Tên SP | ĐVT | Giá List (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
MÁY BIẾN ÁP THIBIDI ECOTRAN SILIC |
|||||
Tiêu chuẩn 2608 – Miền Nam |
|||||
| 1 | Máy biến áp dầu 3P 100KVA 22/0.4KV ECOTRANS TCKT: 2608/QĐ EVN SPC |
THIBIDI | MBA | Máy | 106,954,000 |
| 2 | Máy biến áp dầu 3P 160KVA 22/0.4KV ECOTRANS TCKT: 2608/QĐ EVN SPC |
THIBIDI | MBA | Máy | 122,924,000 |
| 3 | Máy biến áp dầu 3P 180KVA 22/0.4KV ECOTRANS TCKT: 2608/QĐ EVN SPC |
THIBIDI | MBA | Máy | 138,298,000 |
| 4 | Máy biến áp dầu 3P 250KVA 22/0.4KV ECOTRANS TCKT: 2608/QĐ EVN SPC |
THIBIDI | MBA | Máy | 176,636,000 |
| 5 | Máy biến áp dầu 3P 320KVA 22/0.4KV ECOTRANS TCKT: 2608/QĐ EVN SPC |
THIBIDI | MBA | Máy | 213,166,000 |
| 6 | Máy biến áp dầu 3P 400KVA 22/0.4KV ECOTRANS TCKT: 2608/QĐ EVN SPC |
THIBIDI | MBA | Máy | 248,976,000 |
| 7 | Máy biến áp dầu 3P 560KVA 22/0.4KV ECOTRANS TCKT: 2608/QĐ EVN SPC |
THIBIDI | MBA | Máy | 285,353,000 |
| 8 | Máy biến áp dầu 3P 630KVA 22/0.4KV ECOTRANS TCKT: 2608/QĐ EVN SPC |
THIBIDI | MBA | Máy | 295,070,000 |
| 9 | Máy biến áp dầu 3P 750KVA 22/0.4KV ECOTRANS TCKT: 2608/QĐ EVN SPC |
THIBIDI | MBA | Máy | 313,511,000 |
| 10 | Máy biến áp dầu 3P 800KVA 22/0.4KV ECOTRANS TCKT: 2608/QĐ EVN SPC |
THIBIDI | MBA | Máy | 334,439,000 |
| 11 | Máy biến áp dầu 3P 1000KVA 22/0.4KV ECOTRANS TCKT: 2608/QĐ EVN SPC |
THIBIDI | MBA | Máy | 400,478,000 |
| 12 | Máy biến áp dầu 3P 1250KVA 22/0.4KV ECOTRANS TCKT: 2608/QĐ EVN SPC |
THIBIDI | MBA | Máy | 472,566,000 |
| 13 | Máy biến áp dầu 3P 1500KVA 22/0.4KV ECOTRANS TCKT: 2608/QĐ EVN CPC |
THIBIDI | MBA | Máy | 548,791,000 |
| 14 | Máy biến áp dầu 3P 1600KVA 22/0.4KV ECOTRANS TCKT: 2608/QĐ EVN SPC |
THIBIDI | MBA | Máy | 555,029,000 |
| 15 | Máy biến áp dầu 3P 2000KVA 22/0.4KV ECOTRANS TCKT: 2608/QĐ EVN SPC |
THIBIDI | MBA | Máy | 664,879,000 |
Tiêu chuẩn 62/QĐ-EVN 7691/QĐ-EVN CPC 3370/EVNHCMC-KT |
|||||
| 1 | Máy biến áp dầu 1P 15KVA 12.7/0.23KV ECOTRANS TCKT: 62/QĐ EVN |
THIBIDI | MBA | Máy | 23,762,000 |
| 2 | Máy biến áp dầu 1P 25KVA 12.7/0.23KV ECOTRANS TCKT: 62/QĐ EVN |
THIBIDI | MBA | Máy | 30,435,000 |
| 3 | Máy biến áp dầu 1P 37.5KVA 12.7/0.23KV ECOTRANS TCKT: 62/QĐ EVN |
THIBIDI | MBA | Máy | 37,957,000 |
| 4 | Máy biến áp dầu 1P 50KVA 12.7/0.23KV ECOTRANS TCKT: 62/QĐ EVN |
THIBIDI | MBA | Máy | 44,797,000 |
| 5 | Máy biến áp dầu 1P 75KVA 12.7/0.23KV ECOTRANS TCKT: 62/QĐ EVN |
THIBIDI | MBA | Máy | 59,161,000 |
| 6 | Máy biến áp dầu 1P 100KVA 12.7/0.23KV ECOTRANS TCKT: 62/QĐ EVN |
THIBIDI | MBA | Máy | 70,102,000 |
| 7 | Máy biến áp dầu 3P 100KVA 22/0.4KV ECOTRANS TCKT: 62/QĐ EVN |
THIBIDI | MBA | Máy | 106,954,000 |
| 8 | Máy biến áp dầu 3P 160KVA 22/0.4KV ECOTRANS TCKT: 62/QĐ EVN |
THIBIDI | MBA | Máy | 122,924,000 |
| 9 | Máy biến áp dầu 3P 180KVA 22/0.4KV ECOTRANS TCKT: 62/QĐ EVN |
THIBIDI | MBA | Máy | 138,298,000 |
| 10 | Máy biến áp dầu 3P 250KVA 22/0.4KV ECOTRANS TCKT: 62/QĐ EVN |
THIBIDI | MBA | Máy | 176,636,000 |
| 11 | Máy biến áp dầu 3P 320KVA 22/0.4KV ECOTRANS TCKT: 62/QĐ EVN |
THIBIDI | MBA | Máy | 213,166,000 |
| 12 | Máy biến áp dầu 3P 400KVA 22/0.4KV ECOTRANS TCKT: 62/QĐ EVN |
THIBIDI | MBA | Máy | 248,946,000 |
| 13 | Máy biến áp dầu 3P 560KVA 22/0.4KV ECOTRANS TCKT: 62/QĐ EVN |
THIBIDI | MBA | Máy | 285,353,000 |
| 14 | Máy biến áp dầu 3P 630KVA 22/0.4KV ECOTRANS TCKT: 62/QĐ EVN |
THIBIDI | MBA | Máy | 295,070,000 |
| 15 | Máy biến áp dầu 3P 750KVA 22/0.4KV ECOTRANS TCKT: 62/QĐ EVN |
THIBIDI | MBA | Máy | 313,511,000 |
| 16 | Máy biến áp dầu 3P 1000KVA 22/0.4KV ECOTRANS TCKT: 62/QĐ EVN |
THIBIDI | MBA | Máy | 400,478,000 |
| 17 | Máy biến áp dầu 3P 1250KVA 22/0.4KV ECOTRANS TCKT: 62/QĐ EVN |
THIBIDI | MBA | Máy | 472,566,000 |
| 18 | Máy biến áp dầu 3P 1600KVA 22/0.4KV ECOTRANS TCKT: 62/QĐ EVN |
THIBIDI | MBA | Máy | 555,029,000 |
| 19 | Máy biến áp dầu 3P 2000KVA 22/0.4KV ECOTRANS TCKT: 62/QĐ EVN |
THIBIDI | MBA | Máy | 664,879,000 |
Xem hướng dẫn báo giá máy biến áp và trạm trọn gói · Tra cứu sáu kiểu trạm và sản phẩm theo công suất
Câu hỏi thường gặp
Giá trạm biến áp đã bao gồm máy biến áp chưa?
Chỉ có thể xác nhận từ phạm vi chào giá. Báo giá trọn gói cần tách máy biến áp, thiết bị trung hạ thế, tuyến đấu nối, xây dựng, lắp đặt, thí nghiệm, hồ sơ, thuế và các phần loại trừ.
Vì sao cùng công suất nhưng hai báo giá khác nhau?
Chiều dài và cách đi tuyến, kiểu trạm, mã thiết bị, tổn hao máy, mức ngắn mạch, điều kiện nền móng và lịch thi công có thể khác nhau. Hãy so sánh trên cùng cấu hình và cùng bảng khối lượng.
Có thể lấy công suất kVA để chọn ngay CB và cáp không?
Chưa đủ. Ngoài dòng tải cần kiểm tra dòng sự cố, đặc tuyến bảo vệ, điều kiện lắp đặt, nhiệt độ, nhóm cáp, sụt áp và khả năng chịu ngắn mạch.
Khi nào có thể xác nhận ngày đóng điện?
Sau khi thống nhất thiết kế, hoàn thiện thi công, thí nghiệm và hồ sơ, đồng thời được đơn vị quản lý lưới xác nhận điều kiện và lịch phối hợp. Thời gian cung cấp thiết bị và phê duyệt hồ sơ cần được đưa vào tiến độ.
Video thi công trạm biến áp của QuangAnhcons
Tham khảo cách tổ chức thi công trạm biến áp công nghiệp qua video trên kênh QuangAnhcons. Video minh họa công trình; khối lượng và cấu hình báo giá của từng dự án được xác định riêng.
Đăng trên kênh QuangAnhcons tháng 12/2024 · Mở video trên YouTube
Gửi hồ sơ để nhận báo giá đúng phạm vi
Vui lòng gửi địa điểm công trình, bảng phụ tải hoặc công suất dự kiến, mặt bằng đặt trạm, chiều dài tuyến và thời gian cần cấp điện. QuangAnhcons sẽ làm rõ cấu hình, khối lượng, các phần bao gồm/loại trừ và bảo hành 12 tháng theo hợp đồng.
Email: sales@quanganhcgte.com
Tài liệu đối chiếu: Schneider Electric – chọn công suất và tính dòng máy biến áp; nguyên tắc tính bù phản kháng; giải thích phân loại IAC AFLR. Thiết kế thi công phải đối chiếu catalogue đúng mã thiết bị, thỏa thuận đấu nối và hồ sơ được duyệt.