KHU CÔNG NGHIỆP SÓNG THẦN 1
1. Thông tin về chủ đầu tư khu công nghiệp sóng thần 1
– Tên chủ đầu tư KCN Sóng Thần 1: Tổng Công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thanh Lễ – TNHH Một thành viên
– Địa chỉ: 63 Yersin, phường Hiệp Thành, thị xã Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
– Điện thoại: (84-650) 3829535
– Fax: (84-650) 3824112
– Website: www.thalexim.com
– E-mail: thalexim@hcm.vnn
![]()
– Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/kinh doanh: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế số 3700146458.
Do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương cấp lần đầu ngày 01/7/2010 (được chuyển đồi từ DNNN Công ty TM XNK Thanh Lễ số 4606000006 ngày 23/10/1992)
– Ngành nghề đăng ký đầu tư/kinh doanh: Đầu tư, xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu dân cư và khu đô thị, nhà ở công nhân.
Kinh doanh bất động sản, cho thuê văn phòng làm việc, hội nghị, phòng họp, tổ chức các cuộc hội nghị, cho thuê kho bãi, nhà xưởng; Xuất nhập khẩu xăng dầu; mua bán nguyên liệu, nhiên liệu xăng dầu.
Thi công xây dựng các công trình công nghiệp, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật;…
2. Thông tin về khu công nghiệp SÓNG THẦN 1
– Quyết định thành lập: Số 577/TTg ngày 16/9/1995 của Thủ tướng Chính phủ
– Giấy chứng nhận đầu tư:
– Quyết định phê duyệt quy hoạch chi tiết khu công nghiệp: số 1444/QĐ-UBND ngày 12/5/2008 của UBND tỉnh Bình Dương về việc điều chỉnh một số nội dung trong quy hoạch chi tiết Khu công nghiệp Sóng Thần 1 tại Quyết định số 1199/QĐ-BXD ngày 24/9/2002 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TẠI KHU CÔNG NGHIỆP SÓNG THẦN 1
![]()
| Loại đất | Diện tích (ha) | Tỷ lệ (%) |
| Loại đất xây dựng xí nghiệp công nghiệp | 112,51 | 62,40 |
| Loại đất kho tàng bến bãi, công trình điều hành dịch vụ | 27,20 | 15,00 |
| Loại đất cây xanh – mặt nước | 12,20 | 8,10 |
| Loại đất xây dựng công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật | 4,69 | 2,60 |
| Loại đất giao thông | 0,75 | 0,40 |
| TỔNG CỘNG | 178,01 | 100 |
– Địa chỉ khu công nghiệp: phường Dĩ An, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương
– Vị trí địa lý: Cách Cảng Sài Gòn và Tân Cảng 12 km, cảng Vũng Tàu 100 km; Cách sân bay Tân Sơn Nhất 15 km; Giáp với tuyến dường sắt Bắc Nam ở phía Đông, gần ga Sóng Thần; Cách trung tâm kinh tế-văn hóa-xã hội Tp. Hồ Chí Minh, Tp. Biên Hòa 15 km, Tp. Vũng Tàu 100 km.
– Tổng vốn đầu tư: 245,1 tỷ đồng
– Diện tích đất công nghiệp cho thuê: 139,71 ha. Đất dịch vụ 12,038 ha.
– Tính chất khu công nghiệp: KCN thu hút các ngành nghề cơ khí chế tạo, máy móc thiết bị, công nghiệp nhẹ (dệt may, da giày, chế biến gỗ …), công nghiệp thực thẩm (đồ uống …), vật liệu xây dựng, kho bãi, điện, diện tử ….
– Hạ tầng kỹ thuật: hoàn chỉnh
– Nhà máy xử lý nước thải tập trung: Tổng công suất 8.400 m3/ngày đêm
– Năm đi vào hoạt động: 1995
– Tổng vốn đầu tư đã thực hiện: 195,527 tỷ đồng
– Diện tích đất đã cho thuê lại: 139,71 ha; đạt tỷ lệ lấp kín: 100%
– Giá cho thuê đất (tham khảo):
– Quyết định phê duyệt báo cáo ĐTM: số 352/QĐ-MTg ngày 29/03/1997 của Bộ KHCN và MT
3. Ngành nghề thu hút đầu tư TẠI KHU CÔNG NGHIỆP SÓNG THẦN 1
![]()
– Cơ khí chế tạo máy móc, thiết bị, lắp ráp và chế tạo các phương tiện giao thông vận tải, máy móc xây dựng, kết cấu xây dựng bằng bêtông và thép;
– Công nghiệp chế biến nông, lâm sản bao gồm: chế biến cao su, điều, cà phê, thức ăn gia súc, gỗ;
– Công nghiệp nhẹ bao gồm may mặc, điện, điện tử.
XÂY LẮP ĐIỆN QUANG ANH
NHÀ THẦU THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP CHUYÊN NGHIỆP
Quý doanh nghiệp có nhu cầu xây dựng trạm biến áp tại KCN Sóng Thần 1, vui lòng liên hệ với công ty Xây Lắp Điện Quang Anh, chúng tôi sẽ tư vấn, thiết kế mặt bằng quy hoạch vị trí đặt trạm biến áp, tính toán kinh phí xây dựng trạm biến áp để doanh nghiệp có phương án lựa chọn phù hợp, tối ưu nhất.
Việc xây dựng trạm biến áp sẽ được Xây Lắp Điện Quang Anh thực hiện từ tư vấn, thiết kế, liên hệ hoàn thiện các thủ tục với nghành điện để cắt điện đóng điện, lắp đặt trạm biến áp và đấu nối hoàn thiện, vận hành và bàn giao cho Quý khách.
CÔNG TY TNHH XÂY LẮP ĐIỆN QUANG ANH
QUANG ANH CE CO.,LTD
VP: Tầng 9, Pearl Plaza, 561A Điện Biên Phủ, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Điện thoại: 028 627 24787 – Hotline: 0919758191
Email: sales@thicongtrambienap.com
Mã số thuế : 0316365712
“Tiết kiệm năng lượng là đầu tư cho thế hệ tương lai”
Tính nhanh giá trạm biến áp
Chọn công suất và chiều dài tuyến để xem giá tham khảo cùng thông số điện.
Gửi yêu cầu báo giá theo thiết kế
Gửi thông tin công trình, BOQ hoặc bản vẽ để nhận báo giá chính thức. Các trường có * là bắt buộc.
Phạm vi báo giá
Áp dụng cho một trạm mua điện EVN, máy dầu 22/0,4 kV (máy một pha: 12,7/0,23 kV), TU/TI trung thế do EVN cấp. Giá gồm thiết bị theo cấu hình, lắp đặt, tiếp địa, liên kết máy–CB tổng, hồ sơ thiết kế–đấu nối và phối hợp thí nghiệm, nghiệm thu điện lực.
Kios, trụ thép hợp bộ và trạm trong nhà có tủ trung thế cùng đoạn cáp ngầm theo thông tin đã nhập. Các kiểu ngoài trời dùng phương án bảo vệ tương ứng; sơ đồ cuối cùng cần phù hợp yêu cầu đấu nối tại công trình.
Chưa gồm VAT, cáp từ tủ trạm đến MSB/phụ tải, hotline, cuộn kháng lọc hài, nền yếu/cọc đặc biệt, đất và PCCC đặc thù. Tuyến ngầm tính theo điều kiện thi công thông thường, chưa gồm khoan qua đường hoặc hoàn trả đặc biệt.
Giá dùng để tham khảo đầu tư. Báo giá chính thức được xác nhận sau khảo sát và thống nhất cấu hình. Thông số điện là lựa chọn sơ bộ, cần kiểm tra theo thiết kế trước khi thi công.
Dải công suất và điều kiện áp dụng
Danh mục là phạm vi tiếp nhận yêu cầu của công cụ, không phải giới hạn công suất chung của TCVN. Trạm treo một máy: 15–100 kVA; bộ ba máy: 3×15–3×100 kVA. Giàn: 100–630 kVA. Trụ thép: 100–630 kVA; 750/800 kVA cần xác nhận thiết kế và chấp thuận tại địa phương. Nền/kios/phòng: danh mục 50–10.000 kVA, không có nghĩa mọi cấu hình đều có giá trọn gói hoặc cùng kết cấu.
Tham khảo QĐ 1299/QĐ-EVN ngày 03/11/2017, Tập 1, mục 3.3–3.4; kiểm tra văn bản hiện hành của điện lực quản lý trước khi triển khai. Kios phải phù hợp định mức/thử nghiệm của nhà chế tạo (IEC 62271-202); phòng/nền phải đáp ứng bố trí, thông gió, kết cấu và PCCC của dự án. Công suất trạm nhiều máy phải tách số máy và công suất mỗi máy.
Công cụ do QuangAnhcons phát triển · © 2026 QuangAnhcons. Mã nguồn theo GPL-2.0-or-later; tiêu chuẩn và dữ liệu hãng thuộc chủ sở hữu tương ứng.