Tổng hợp các khu công nghiệp tại TPHCM

QUANG ANH CE CO.,LTD chuyên thi công hệ thống cung cấp điện, trạm biến áp cho nhà xưởng, xí nghiệp, nhà máy trong các khu công nghiệp tại TPHCM.

Website: https://thicongtrambienap.com/

VP: Tầng 9, Pearl Plaza, 561A Điện Biên Phủ, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam

Hotline: 0919758191

Email: sales@thicongtrambienap.com

1.KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM

Vị trí : Xã Hòa Phú & xã Bình Mỹ – huyện Củ Chi – Tp. HCM

Quy mô : 342 ha

2.KHU CÔNG NGHIỆP LINH TRUNG 1

Vị trí : Quốc lộ 1A – phường Linh Trung – Quận Thủ Đức – TP.HCM

Quy mô : 62 ha

3. KHU CÔNG NGHIỆP HIỆP PHƯỚC

Vị trí : Xã Long Thới – Huyện Nhà Bè – TP.HCM

Quy mô : 932 ha

4. KHU CÔNG NGHIỆP TÂN THUẬN

Vị trí : Phường Tân Thuận Đông – Quận 7 – TP.HCM

Quy mô : 300 ha

5.KHU CÔNG NGHIỆP VĨNH LỘC

Vị trí : Huyện Bình Chánh – TP HCM

Quy mô : 307 ha

6.KHU CÔNG NGHIỆP TÂY BẮC CỦ CHI

Vị trí : X.Tân An Hội, H. Củ Chi, TP. HCM

Quy mô : 220.643 ha

7.KHU CÔNG NGHỆ CAO TP HCM

Vị trí : Quận 9 – TP HCM

Quy mô : 805 ha

8.KHU CÔNG NGHIỆP TÂN THỚI HIỆP

Vị trí : Phường Tân Chánh Hiệp – Quận 12 – TP.HCM

Quy mô : 215.4 ha

9.KHU CÔNG NGHIỆP TÂN TẠO

Vị trí : phường Tân Tạo – Quận Bình Tân – TP.HCM

Quy mô : 443 ha

10.KHU CÔNG NGHIỆP TÂN PHÚ TRUNG

Vị trí : Xã Tân Phú Trung– Huyện Củ Chi – TP HCM

Quy mô : 542 ha

11.KHU CÔNG NGHIỆP TÂN BÌNH

Vị trí : Quận Tân Bình – TP.HCM

Quy mô : 125,7 ha

12.KHU CÔNG NGHIỆP PHONG PHÚ

Vị trí : Xã Phong Phú – Huyện Bình Chánh – TP HCM

Quy mô : 148 ha

13. KHU CÔNG NGHIỆP  LÊ MINH XUÂN

Vị trí : Bình Lợi – Huyện Bình Chánh – TP.HCM

Quy mô : 900ha

14. KHU CÔNG NGHIỆP LINH TRUNG 2

Vị trị : Phường Linh Trung – Quận Thủ Đức – TP.HCM

Quy mô : 62,5 ha

15.KHU CÔNG NGHIỆP CÁT LÁI 2

Vị trí : Phường Thạnh Mỹ Lợi – Quận 2 – TP.HCM

Quy mô : 111,7 ha

16. KHU CÔNG NGHIỆP BÌNH CHIỂU

Vị trí : Quận Thủ Đức – TP HCM

Quy mô : 27, 34 ha

17 KHU CÔNG VIÊN PHẦN MỀM QUANG TRUNG

Vị trí : Phường Tân Chánh Hiệp – Quận 12 – Thành phố Hồ Chí Minh

Quy mô :  43 ha

18.KHU CÔNG NGHIỆP AN HẠ

Vị trí : Huyện Bình Chánh – TP HCM

Quy mô : 159, 06 ha

19.CỤM CÔNG NGHIỆP  CƠ KHÍ OTO – TP HCM

Vị trí : Huyện Củ Chi – TP HCM

Quy mô : 99 ha

20. CỤM CÔNG NGHIỆP ĐA PHƯỚC

Vị trí : Xã Ða Phước – huyện Bình Chánh – TP.HCM

Quy mô : 116, 8 ha

21. CỤM CÔNG NGHIỆP  PHẠM VĂN CỘI

Vị trí : Huyện Củ Chi – TP HCM

Quy mô : 75 ha

22 .CỤM CÔNG NGHIỆP  TÂN QUY A

Vị trí : Huyện Củ Chi – TP HCM

Quy mô : 65 ha

23.CỤM CÔNG NGHIỆP  TÂN QUY B

Vị trí : Huyện Củ Chi – TP HCM

Quy mô : 97 ha

24.CỤM CÔNG NGHIỆP  LONG SƠN

Vị trí : P Long Sơn – Q9 – TP HCM

Quy mô : 25, 37 ha

25. CỤM CÔNG NGHIỆP  – TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP  QUẬN 2

Vị trí : P . Cát Lái – Q2 – TP HCM

Quy mô : 18 ha

26. CỤM CÔNG NGHIỆP  TÂN THỚI NHÌ

Vị trí : Huyện Hóc Môn – TP HCM

Quy mô :  87 ha

27. CỤM CÔNG NGHIỆP  TÂN HIỆP A

Vị trí : Huyện Hóc Môn – TP HCM

Quy mô :  25 ha

28. CỤM CÔNG NGHIỆP  TÂN HIỆP B

Vị trí : Huyện Hóc Môn – TP HCM

Quy mô : 40 ha

29. CỤM CÔNG NGHIỆP  NHỊ XUÂN

Vị trí : Huyện Hóc Môn – TP HCM

Quy mô : 180 ha

30. CỤM CÔNG NGHIỆP  ĐÔNG THẠNH

Vị trí : Huyện Hóc Môn – TP HCM

Quy mô :  36 ha

31. CỤM CÔNG NGHIỆP  DƯƠNG CÔNG KHI

Vị trí : Huyện Hóc Môn – TP HCM

Quy mô :  55 ha

32. CỤM CÔNG NGHIỆP  BÀU TRĂN

Vị trí : Huyện Củ Chi – TP HCM

Quy mô : 95 ha

33. CỤM CÔNG NGHIỆP  TỔNG CÔNG TY NÔNG NGHIỆP SÀI GÒN

Vị trí : Huyện Bình Chánh – TP HCM

Quy mô : 89 ha

34. CỤM CÔNG NGHIỆP  TRẦN ĐẠI NGHĨA

Vị trí : Huyện Bình Chánh – TP HCM

Quy mô : 50 ha

35. CỤM CÔNG NGHIỆP  QUY ĐỨC

Vị trí : Huyện Bình Chánh – TP HCM

Quy mô : 70 ha

36.CỤM CÔNG NGHIỆP  TÂN TÚC

Vị trí : Huyện Bình Chánh – TP HCM

Quy mô : 40 ha

37. CỤM CÔNG NGHIỆP  LONG THỚI

Vị trí : Huyện Nhà Bè – TP HCM

Quy mô : 57 ha

38. CỤM CÔNG NGHIỆP  BÌNH KHÁNH

Vị trí : Huyện Cần Giờ – TP HCM

Quy mô : 97 ha

39. CỤM CÔNG NGHIỆP  HIỆP THÀNH

Vị trí : Q12 – TP HCM

Quy mô : 50 ha

40 .CỤM CÔNG NGHIỆP  BÌNH ĐĂNG

Vị trí : Q 8  – TP HCM

Quy mô : 33 ha

41. CỤM CÔNG NGHIỆP  PHÚ MỸ

Vị trí : Q 7 – TP HCM

Quy mô : 80 ha

QUANGANHCONS

Tính nhanh giá trạm biến áp

Chọn công suất và chiều dài tuyến để xem giá tham khảo cùng thông số điện.

01   Tính giá nhanh

Điều kiện tính cáp và tụ bù
Gửi yêu cầu báo giá theo thiết kế

Gửi thông tin công trình, BOQ hoặc bản vẽ để nhận báo giá chính thức. Các trường có * là bắt buộc.

Cấu hình tính nhanh gửi kèm
Chưa có kết quả tính nhanh. Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu theo thiết kế.

Phạm vi báo giá

Áp dụng cho một trạm mua điện EVN, máy dầu 22/0,4 kV (máy một pha: 12,7/0,23 kV), TU/TI trung thế do EVN cấp. Giá gồm thiết bị theo cấu hình, lắp đặt, tiếp địa, liên kết máy–CB tổng, hồ sơ thiết kế–đấu nối và phối hợp thí nghiệm, nghiệm thu điện lực.

Kios, trụ thép hợp bộ và trạm trong nhà có tủ trung thế cùng đoạn cáp ngầm theo thông tin đã nhập. Các kiểu ngoài trời dùng phương án bảo vệ tương ứng; sơ đồ cuối cùng cần phù hợp yêu cầu đấu nối tại công trình.

Chưa gồm VAT, cáp từ tủ trạm đến MSB/phụ tải, hotline, cuộn kháng lọc hài, nền yếu/cọc đặc biệt, đất và PCCC đặc thù. Tuyến ngầm tính theo điều kiện thi công thông thường, chưa gồm khoan qua đường hoặc hoàn trả đặc biệt.

Giá dùng để tham khảo đầu tư. Báo giá chính thức được xác nhận sau khảo sát và thống nhất cấu hình. Thông số điện là lựa chọn sơ bộ, cần kiểm tra theo thiết kế trước khi thi công.

Dải công suất và điều kiện áp dụng

Danh mục là phạm vi tiếp nhận yêu cầu của công cụ, không phải giới hạn công suất chung của TCVN. Trạm treo một máy: 15–100 kVA; bộ ba máy: 3×15–3×100 kVA. Giàn: 100–630 kVA. Trụ thép: 100–630 kVA; 750/800 kVA cần xác nhận thiết kế và chấp thuận tại địa phương. Nền/kios/phòng: danh mục 50–10.000 kVA, không có nghĩa mọi cấu hình đều có giá trọn gói hoặc cùng kết cấu.

Tham khảo QĐ 1299/QĐ-EVN ngày 03/11/2017, Tập 1, mục 3.3–3.4; kiểm tra văn bản hiện hành của điện lực quản lý trước khi triển khai. Kios phải phù hợp định mức/thử nghiệm của nhà chế tạo (IEC 62271-202); phòng/nền phải đáp ứng bố trí, thông gió, kết cấu và PCCC của dự án. Công suất trạm nhiều máy phải tách số máy và công suất mỗi máy.

Công cụ do QuangAnhcons phát triển · © 2026 QuangAnhcons. Mã nguồn theo GPL-2.0-or-later; tiêu chuẩn và dữ liệu hãng thuộc chủ sở hữu tương ứng.