BẢNG GIÁ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP TRỌN GÓI

BẢNG GIÁ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP TRỌN GÓI 

I-DỰ TOÁN CƠ BẢN – LẮP TRẠM BIẾN ÁP HẠ THẾ CÁC LOẠI

 Dự toán Thi công lắp trạm biến áp các loại từ 100Kva, 160Kva, 250Kva, 320Kva, 400Kva, 560Kva, 630Kva, 750Kva, 800Kva, 1000kva, 1500Kva – 3000Kva, 4000KVA, 5000KVA, 6300KVA, 7500KVA cho tất cả các đơn vị trong cả nước. Các loại trạm biến áp hạ thế, trạm biến áp hợp bộ, trạm biến áp ngồi 1 trụ thép, trạm biến áp giàn, trạm biến áp nền, trạm biến áp treo trụ

(Đơn giá có thể thay đổi theo từng trường hợp cụ thể: xuất xứ vật tư, vị trí lắp đặt, kiểu trạm, yêu cầu của chủ đầu tư…)

Stt

CÔNG SUẤT TRẠM BIẾN ÁP 3P (KVA)

CHI TIẾT

1

Trạm biến áp 100 KVA

Xem chi tiết: Tại Đây

2

Trạm biến áp 160 KVA

Xem chi tiết: Tại Đây

3

Trạm biến áp 250 KVA

Xem chi tiết: Tại Đây

4

Trạm biến áp 320 KVA

Xem chi tiết: Tại Đây

5

Trạm biến áp 400 KVA

Xem chi tiết: Tại Đây

6

Trạm biến áp 560 KVA

Xem chi tiết: Tại Đây

7

Trạm biến áp 630 KVA

Xem chi tiết: Tại Đây

8

Trạm biến áp 750 KVA

Xem chi tiết: Tại Đây

9

Trạm biến áp 1000 KVA

Xem chi tiết: Tại Đây

10

Trạm biến áp 1250 KVA

Xem chi tiết: Tại Đây

11

Trạm biến áp 1500 KVA

Xem chi tiết: Tại Đây

12

Trạm biến áp 2000 KVA

Xem chi tiết: Tại Đây

13

Trạm biến áp 2500 KVA

Xem chi tiết: Tại Đây

Ngoài ra, quý khách có thể tham khảo chi tiết bảng giá thi công trọn gói, các biện pháp thi công trạm biến áp chi tiết. Tất cả các thông tin liên quan về thi công trạm biến áp các loại, trạm biến áp treo, trạm biến áp giàn, trạm biến áp đặt nền, trạm biến áp hợp bộ tất cả công suất từ 3x15KVA, 3x25KVA, 3x50KVA,3x75KVA, 1x100Kva, 3x100KVA, 160Kva, 250Kva, 320Kva, 400Kva, 500KVA, 630KVA, 750KVA, 800KVA, 1000KVA, 1250KVA, 2000KVA, 2500KVA,3000KVA, 3200KVA, 3500KVA, 4000KVA tại đây:

https://thicongtrambienap.com/

1-TRẠM BIẾN ÁP GIÀN

Bảng giá trạm biến áp

BẢNG VẬT TƯ TRẠM BIẾN ÁP GIÀN 250KVA

STTTên Vật tưDVTSố lượngĐơn giáThành tiềnGhi chú

 VẬT TƯ PHẦN TRẠM 250KVA

QUANG ANH E
A./ THIẾT BỊ :
QUANG ANH
1Máy biến áp 250 KVA -22/0,4 KV loại dầu (tiêu chuẩn 346/QĐ-
EVN SPC)
Cái1SHIHLIN, EMC
2MCCB 400A 1000VCái1LS,
HUYNDAI
3Tủ tụ bù tự động 120KVARKVAR120QUANG ANH
4FCO 100A 24KVBộ3Tuấn Ân
5LA – 10KA – 18KVCái3Cooper USA
6TU trung thế 8400/120VCáiĐL cấp
7TI trung thế 30/5 ACáiĐL cấp
8Điện kế 3 phaCái1ĐL cấp
B./ VẬT TƯ :
QUANG ANH
1Trụ BTLT 12m, lực đầu trụ
350Kgf
trụ2TP, Thủ Đức
2Neo bê tôn 1.2mCái4Thủ Đức
3Đ Sắt V75x8-2.4m(4 cóc) nhúng
kẽm
thanh3QUANG ANH
4Thanh chống 60×6-920-nhúng kẽmthanh6QUANG ANH
5Đ Sắt V75x8-3,2mm(3 cóc) nhúng
kẽm
thanh5QUANG ANH
6Đ Sắt V75x8-3,2mm(0 cóc) nhúng
kẽm
thanh2QUANG ANH
7Đà U 160 đỡ máy và gối đỡBộ1QUANG ANH
8Cáp đồng boc 600V – 150mm2Mét8Thịnh Phát, ttt
9Đầu coss 150 mm2Cái2QUANG ANH
10Cáp đồng boc 600V – 250mm2Mét24Thịnh Phát, ttt
11Đầu coss 240 mm2Cái6QUANG ANH
12Cáp đồng trần – 25mm2Kg10Thịnh Phát
13Sứ đứng 35KV + TyBộ12Minh long
14Bộ tiếp địaBộ10QUANG ANH
15Giếng tiếp địa sâu 40mCáiQUANG ANH
16Splitbolt 22mm2Cái24QUANG ANH
17Tủ MCCB 400ACái1QUANG ANH
18Ong PVC phi 114Mét12Minh Hùng
19Coude ống PVC phi 114Cái4Minh Hùng
20Ống nối PVC phi 114Cái4Minh Hùng
21Collier kẹp ống PVCBộ4QUANG ANH
22Băng keo điệnCuộn10QUANG ANH
23Bảng tên trạmBảng2QUANG ANH
24Boulon 16×250Cái8QUANG ANH
25Boulon 16×300Cái6QUANG ANH
26Boulon 16×300 VRSCái6QUANG ANH
27Boulon 16×800 VRSCái3QUANG ANH
28Boulon 16×40Cái14QUANG ANH
29Boulon 12×40Cái60QUANG ANH
30Rondell các loạiCái194QUANG ANH
VẬT TƯ ĐƯỜNG DÂY TRẠM 250KVAQUANG ANH
A./ THIẾT BỊ :
QUANG ANH
1FCO 200A 24KVBộ3Tuấn Ân
B./ VẬT TƯ :QUANG ANH
1Trụ BTLT 12m, lực đầu trụ
350Kgf
trụ1TP, Thủ Đức
2Neo bê tôn 1.2mcái2Thủ Đức
3Gia cố móng trụcái2QUANG ANH CE
4Đ Sắt V75x8-2.4m(4 cóc)-nhúng
kẽm
thanh3QUANG ANH CE
5Thanh chống 60×6-920-nhúng kẽmthanh6QUANG ANH CE
6Đà composite 2,4m+ Thanh chốngBộ2QUANG ANH CE
7Boulon M12x50 + LĐV25x25bộ12QUANG ANH CE
8Boulon 16×50 + LĐV 50×3- nhúng
kẽm
bộ8QUANG ANH CE
9Boulon 16×250 + LĐV 50×3-
nhúng kẽm
bộ6QUANG ANH CE
10Boulon 16×300 + LĐV 50×3-
nhúng kẽm
bộ6QUANG ANH CE
11Boulon 16×300 VRS+ LĐV 50×3-
nhúng kẽm
bộ4QUANG ANH CE
12Boulon 16×800 ven răng 2 đầubộ3QUANG ANH CE
13
Sứ treo polymer 24KV và Phụ kiện
Cái6E&I
14Chì fuse link 40Asợi3COOPER
15Kẹp nhơm cở AC 50Cái6QUANG ANH CE
16Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22(10-95/95-
150
Cái6QUANG ANH CE
17Cáp nhôm bọc trung thế 50mm2Mét90Thịnh Phát
18Cáp nhôm lỏi thép trần 50mm2kg7Thịnh Phát
19Chụp kín MBA, LA, FCO…Trạm1Thịnh Phát
20Bộ tiếp địaBộQUANG ANH CE
21Cable Đồng bọc/XLPE/PVC/24KV
25mm2
Mét18Thịnh Phát
22Sứ đứng 35kV (loai PIN TYPE)Cái4Minh Long 2
23
Uclevis + Sứ ống chỉ
Cái2Minh Long 2

 

TRẠM BIẾN ÁP 6300KVA

HOÀN THIỆN – NGHIỆM THU – BÀN GIAO TRẠM BIẾN ÁP GIÀN 250KVA

 

 

2- TRẠM BIẾN ÁP ĐẶT NỀN

BẢNG VẬT TƯ TRẠM BIẾN ÁP ĐẶT NỀN 2500KVA

STTTên Vật tưDVTSố lượngĐơn giáThành tiềnGhi chú

VẬT TƯ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 2500KVA

QUANG ANH CE
A./ THIẾT BỊ :QUANG ANH CE
1Máy biến áp 2500KVA 22/0,66kV chuyên dùng cho lò điện trung tần (loại dầu) TC_346 DL MIỀN NAMCái1EMC, SHIHLIN
2ACB 5000A 1000VCái1LS,
HUYNDAI
3Tủ tụ bù hạ thế 1000KVARKVAR400QUANG ANH CE
4LBFCO 200A 24KVBộ3Tuấn Ân
5LA – 10KA – 18KVCái3Cooper USA
6TU trung thế 8400/120VCái3ĐL cấp
7TI trung thế 30/5 ACái3ĐL cấp
8Điện kế 3 phaCái1ĐL cấp
B./ VẬT TƯ :
QUANG ANH CE
1Trụ BTLT 12m, lực đầu trụ
350Kgf
trụ1TP, Thủ Đức
2Neo bê tôn 1.2mCái2Thủ Đức
3Đ Sắt V75x8-2.4m(4 cóc) nhúng
kẽm
thanh6QUANG ANH CE
4Thanh chống 60×6-920-nhúng kẽmthanh12QUANG ANH CE
5Rào và móng trạm + hố thu dầuTrạm1QUANG ANH CE
6Đầu coss 240 mm2Cái10QUANG ANH CE
8Cáp đồng boc 600V – 250mm2Mét30Evertop
6Đầu coss 300 mm2Cái48QUANG ANH CE
8Cáp đồng boc 600V – 300mm2Mét120Evertop
7Cáp đồng trần – 25mm2Kg20Thịnh Phát
9Sứ đứng 24KV + TyBộ12Minh long
10Bộ tiếp địaBộ20QUANG ANH CE
11Giếng tiếp địa sâu 40mCáiQUANG ANH CE
12Splitbolt 22mm2Cái24QUANG ANH CE
13
Tủ ACB 5000A + thanh cái
Cái1QUANG ANH CE
14Ong PVC phi 200Mét12Minh Hùng
15Coude ống PVC phi 200Cái4Minh Hùng
16Ống nối PVC phi 200Cái4Minh Hùng
17Collier kẹp ống PVCBộ4QUANG ANH CE
18Băng keo điệnCuộn10QUANG ANH CE
19Bảng tên trạmBảng4QUANG ANH CE
20Boulon 16×250Cái8QUANG ANH CE
21Boulon 16×300Cái6QUANG ANH CE
22Boulon 16×300 VRSCái6QUANG ANH CE
23Boulon 16×800 VRSCái3QUANG ANH CE
24Boulon 16×40Cái14QUANG ANH CE
25Boulon 12×40Cái60QUANG ANH CE
26Rondell các loạiCái194QUANG ANH CE

VẬT TƯ ĐƯỜNG DÂY TRẠM BIẾN ÁP 2500KVA

QUANG ANH CE
A./ THIẾT BỊ :QUANG ANH CE
1Recloser 630A 24KVBộ1Cooper USA
2DS 3 pha 630A 24KV OutdoorBộ1Tuấn Ân
3LA – 10KA – 18KVBộ6Cooper USA
4FCO 100A 24KVBộ1Tuấn Ân
B./ VẬT TƯ :QUANG ANH CE
1Trụ BTLT 12m, lực đầu trụ
350Kgf
trụ5TP, Thủ Đức
2Neo bê tôn 1.2mcái10Thủ Đức
3Gia cố móng trụcái3QUANG ANH CE
4Đ Sắt V75x8-2.4m(4 cóc)-nhúng
kẽm
thanh12QUANG ANH CE
5Thanh chống 60×6-920-nhúng kẽmthanh24QUANG ANH CE
6Chụp LBFCO, LA, TU, TI, Máy
biến thế
Trạm1QUANG ANH CE
7Đà 2,4m Composit + thanh chốngBộ1QUANG ANH CE
8Boulon M12x50 + LĐV25x25bộ24QUANG ANH CE
9Boulon 16×50 + LĐV 50×3-
nhúng kẽm
bộ12QUANG ANH CE
10Boulon 16×250 + LĐV 50×3-
nhúng kẽm
bộ12QUANG ANH CE
11
Boulon 16×300 + LĐV 50×3-
nhúng kẽm
bộ12QUANG ANH CE
12Boulon 16×300 VRS+ LĐV 50×3-
nhúng kẽm
bộ24QUANG ANH CE
13Boulon 16×800 ven răng 2 đầubộ15QUANG ANH CE
14Sứ treo polymer 24KV và Phụ kiệnBộ18E&I
15Chì fuse link 80Asợi6COOPER
16Kẹp nhơm cở AC 50Cái6QUANG ANH CE
17Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22(10-95/95-
150
Cái6QUANG ANH CE
18Cáp nhôm bọc trung thế 150mm2Mét270Thịnh Phát
19Cáp nhôm lỏi thép trần 50mm2kg20Thịnh Phát
20Cable đồng trần 25mm2kg5Thịnh Phát
20Cable đồng trần 50mm2kg7Thịnh Phát
21Bộ tiếp địaBộ4QUANG ANH CE
22Cable Đồng
bọc/XLPE/PVC/24KV-25mm2
Mét15Thịnh Phát
22Cable Đồng
bọc/XLPE/PVC/24KV-95mm2
Mét18Thịnh Phát
23Sứ đứng 24kV (loai PIN TYPE)Cái12Minh Long 2
24
Uclevis + Sứ ống chỉ
Cái4Minh Long 2

 

Bảng giá trạm biến áp

 

LẮP ĐẶT TỦ HẠ TRẠM BIẾN ÁP HỢP BỘ BÙ CÔNG SUẤT VÔ CÔNG, GỒM 1 NGĂN ACB 5000A 100KA VÀ 2 NGĂN BÙ TỔNG CÔNG SUẤT 1000KVAR
Bảng giá trạm biến áp
LẮP RÀO CHẮN, NỐI ĐẤT, ĐẶT BIỂN BÁO, HOÀN THIỆN NGHIỆM THU, BÀN GIAO VẬN HÀNH TRẠM BIẾN ÁP 2500KVA

XEM CHI TIẾT THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP ĐẶT NỀN 2500KVA TẠI ĐÂY

 

3-TRẠM BIẾN ÁP TRỤ THÉP ĐƠN THÂN

Bảng giá trạm biến áp

BẢNG VẬT TƯ TRẠM BIẾN ÁP TRỤ THÉP ĐƠN THÂN 400KVA

TTNỘI DUNGQUY CÁCHXUẤT XỨĐƠN VỊ TÍNHSỐ LƯỢNG
Vỏ trụ thép đơn thân kiểu ngoài trời, một cột, loại đặt máy trên trụ thép đặt được tủ trung thế vào trong 2 lớp cánh, có khoang chống tổn thất, khung thép dày 500, bao gồm chụp cực MBA, máng cáp.3000Hx900Wx600DVNCái1

NGĂN TRUNG THẾ

1Cầu dao phụ tải kiểu kín SF6 3 ngăn IQI, kèm bộ sấy24kV – 800A – 20KA/sSchnierder/TQBộ1
2Cầu chì nổ24kV – 15AFCO/ Thổ nhĩ kỳBộ1
3Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm224kV – 50mm2LS/VNMTrọn tủ
4Đầu cáp Enbow trong nhà24kV – 3x50mm2Cellpack/MalaysiaBộ2
5Đầu cáp Tplug trong nhà24kV – 3x70mm2Cellpack/MalaysiaBộ1

NGĂN MBA 400KVA – 22/0,4kV

1Máy biến áp dầu 3 pha400KVA – 22/0.4kV-TC 1011THIBIDI, EMC, SHIHLIN
2Hộp chụp đầu cực hạ thế MBAVNCái1

NGĂN HẠ THẾ 800A

1Đồng hồ V0 – 500VEmic/VNCái1
2Đồng hồ A có kim chỉ thị max1000/5ATaiwanCái3
3Công tơ gián tiếp điện tử 3p380V-3x5A CCX 1A Cấp
4Máy biến dòng đo dòng1000/5A; Cl 0,5Emic/VNCái3
5Chuyển mạch vol7 vị tríaiwanCái1
6Đèn báoAC 220/2W(X – Đ – V)TQCái3
7Thanh cái đồng chính50×10MalaysiaKgTrọn tủ
8Thanh cái đồng nhánh40×8+25×5+15×3+20×5MalaysiaKgTrọn tủ
9Cáp hạ thế (2sợi/pha + 1 sợi trung tính)PVC M 240mm2VNMTrọn tủ
10Đầu cốt đồngM 95mm2VNCáiTrọn tủ
11Sứ đỡ thanh cái400V – 400ATQquảTrọn tủ
12MCCB tổng T5S 800A 3P415V- 200A – 36kAABB,LS,Mitsu,SchneiderCái1
13MCCB nhánh XT3N 250 3P415V-200A – 36kAABB,LS,Mitsu,SchneiderCái1
14MCCB nhánh AIC80 3P415V-80A – 25kAABB,LS,Mitsu,SchneiderCái1
15MCB nhánh SH201L 1P415V-25A – 4,5kAABB,LS,Mitsu,SchneiderCái1
16
Tụ bù hạ thế
440V – 200kVArShamwha/Epcos/NuintekCái1
17Cầu chì hạ thế220V – 5ATaiwanCái3
18Dây bọc Cu/PVC2,5mm2VNMTrọn tủ
19Đầu cốt bọc nhựa2,5mm2VNMTrọn tủ
20Dây bọc Cu/PVC25mm2VNMTrọn tủ
21Đầu cốt đồng25mm2VNMTrọn tủ
22chống sét hạ thếGZ – 500V/1,5KAVNBộ1
23Nhân công và vật tư phụQUANG ANH CE/VNBộ1
a- Thi công trạm biến áp trụ thép đơn thân 400KVA

Bảng giá trạm biến áp

TRỤ THÉP ĐƠN THÂN ĐỠ MÁY BIẾN ÁP 400KVA (TRỤ THÉP 1 CỘT) Vừa lắp vào vị trí chờ lắp máy biến áp

Bảng giá trạm biến áp
MÁY BIẾN ÁP 3P 400KVA 22/0.4kV ĐƯỢC LẮP VÀO VỊ TRÍ TRÊN TRỤ THÉP ĐƠN THÂN HOÀN CHỈNH CHỜ ĐÓNG ĐIỆN

 

Công Ty TNHH Xây Lắp Điện Quang Anh

Website: https://thicongtrambienap.com

VP: Lầu 2 Tòa Nhà I2 Building, Số 236/26 Điện Biên Phủ, Phường 17, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh

Điện thoại: 028 627 24787    Tel: 028-6272-4787 – Tel: 028-6272-4787 – Tel: 028-6272-4787 – Hotline: 0919758191

Email: sales@thicongtrambienap.com

Mã số thuế: 0316365712

“Tiết kiệm năng lượng là đầu tư cho thế hệ tương lai”

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *